Thông tin sản phẩm


Dầu bánh răng tổng hợp TOTAL CARTER SH 320
MÔ TẢ
Dầu bánh răng tổng hợp TOTAL CARTER SH là dầu bánh răng cao cấp gốc PAO (Polyalphaolefin) cho hộp số kín, nhằm cung cấp khả năng bảo vệ tối ưu cho bánh răng chống lại rỗ tế vi và bảo vệ ổ đỡ chống trầy xước trong các điều kiện rất khắc nghiệt và khó khăn như tải trọng cao và nhiệt độ vận hành cao.
ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ĐIỂM
- Dầu bánh răng tổng hợp TOTAL CARTER SH có khả năng kháng oxy hóa vượt trội và độ ổn định nhiệt cao, giúp giảm thời gian ngừng máy bảo trì.
- Chỉ số độ nhớt tự nhiên rất cao và hệ số ma sát thấp, dẫn đến tiết kiệm năng lượng.
- Tính chất chống áp lực cực cao và chống mài mòn vượt trội, đảm bảo bảo vệ chống rỗ tế vi.
- Tương thích tuyệt vời với các vật liệu làm kín và kim loại chứa đồng.
- Điểm đông đặc rất thấp, đảm bảo đặc tính chảy tuyệt vời trong điều kiện nhiệt độ rất thấp hoặc vùng Bắc Cực.
ỨNG DỤNG
- Dầu bánh răng tổng hợp TOTAL CARTER SH dùng cho hộp số từ tải nhẹ đến tải nặng.
- Không tương thích với các chất bôi trơn dựa trên PAG.
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
- DIN 51517 Part 3 – CLP
- ISO 12925-1 category CKD /CKSMP AGMA 9005-F16 AS
- SEB 181226
- JIS K 2219:2006 (Class 2)
- Chinese GB 5903 L-CKD and GB/T 33540.3 US STEEL 224
CHỨNG NHẬN OEM
- FLENDER CMD GEARS SEW
- ZF
- DB SANTASALO BONFIGLIOLI NORD GETRIEBE
- ZOLLERN và nhiều loại khác.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
ĐẶC TÍNH |
Đơn vị | Tiêu chuẩn | Carter SH | |||||||||
| 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 | 1000 | 1500 | 3200 | |||
|
Tỉ trọng ở |
kg/m3 | ISO 3675 | 850 | 853 | 856 | 860 | 862 | 863 | 865 | 869 | 880 | 950 |
| 15°C | ||||||||||||
|
Đô nhớt ở mm2/s 40°C |
ISO 3104 | 68 | 100 | 148 | 220 | 314 | 455 | 677 | 998 | 1500 | 3200 | |
| Độ nhớt ở mm2/s
100°C |
ISO 3104 | 11.5 | 15.3 | 19.4 | 26.2 | 34.6 | 46.6 | 64 | 85.6 | 113 | 183 | |
| Chỉ số –
Đô nhớt |
ISO 2909 | 154 | 153 | 150 | 152 | 155 | 160 | 165 | 169 | 165 | 165 | |
| Chớp cháy °C
cốc hở |
ISO 2592 | 242 | 255 | 235 | 242 | 242 | 248 | 250 | 229 | 230 | 230 | |
| FZG rỗ –
tế vi |
FVA 54 IIV | 6 | 6 | 6 | 10+ | 10+ | 10+ | 10+ | 10+ | 10+ | 10+ | |
| FZG – | DIN | >12 | >12 | >13 | >13 | >13 | >13 | >13 | >13 | >13 | >13 | |
| A/8.3/90 | 51354/2 | |||||||||||
| Điểm đông đặc | °C | ISO 3016 | -48 | -45 | -45 | -45 | -42 | -40 | -39 | -28 | -18 | -9 |











