Dầu mỡ tổng hợp -tc

TOTAL CARTER SH 100,150,220,320,460,680

Giá: Liên hệ

Dầu bánh răng tổng hợp TOTAL CARTER SH là dầu bánh răng cao cấp gốc PAO (Polyalphaolefin) cho hộp số kín, nhằm cung cấp khả năng bảo vệ tối ưu cho bánh răng chống lại rỗ tế vi và bảo vệ ổ đỡ chống trầy xước trong các điều kiện rất khắc nghiệt và khó khăn như tải trọng cao và nhiệt độ vận hành cao.

Thông tin sản phẩm

 

 

 

 

TOTAL CARTER SH

Total Carter SH 320

Dầu bánh răng tổng hợp TOTAL CARTER SH 320

MÔ TẢ
Dầu bánh răng tổng hợp TOTAL CARTER SH là dầu bánh răng cao cấp gốc PAO (Polyalphaolefin) cho hộp số kín, nhằm cung cấp khả năng bảo vệ tối ưu cho bánh răng chống lại rỗ tế vi và bảo vệ ổ đỡ chống trầy xước trong các điều kiện rất khắc nghiệt và khó khăn như tải trọng cao và nhiệt độ vận hành cao.

ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ĐIỂM

  • Dầu bánh răng tổng hợp TOTAL CARTER SH có khả năng kháng oxy hóa vượt trội và độ ổn định nhiệt cao, giúp giảm thời gian ngừng máy bảo trì.
  • Chỉ số độ nhớt tự nhiên rất cao và hệ số ma sát thấp, dẫn đến tiết kiệm năng lượng.
  • Tính chất chống áp lực cực cao và chống mài mòn vượt trội, đảm bảo bảo vệ chống rỗ tế vi.
  • Tương thích tuyệt vời với các vật liệu làm kín và kim loại chứa đồng.
  • Điểm đông đặc rất thấp, đảm bảo đặc tính chảy tuyệt vời trong điều kiện nhiệt độ rất thấp hoặc vùng Bắc Cực.

ỨNG DỤNG 

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

  • DIN 51517 Part 3 – CLP
  • ISO 12925-1 category CKD /CKSMP AGMA 9005-F16 AS
  • SEB 181226
  • JIS K 2219:2006 (Class 2)
  • Chinese GB 5903 L-CKD and GB/T 33540.3 US STEEL 224

CHỨNG NHẬN OEM

  • FLENDER CMD GEARS SEW
  • ZF
  • DB SANTASALO BONFIGLIOLI NORD GETRIEBE
  • ZOLLERN và nhiều loại khác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

                     

ĐẶC TÍNH

Đơn vị Tiêu chuẩn         Carter SH      
68 100 150 220 320 460 680 1000 1500 3200

Tỉ trọng ở

kg/m3 ISO 3675 850 853 856 860 862 863 865 869 880 950
15°C                        

Đô nhớt ở                        mm2/s

40°C

ISO 3104 68 100 148 220 314 455 677 998 1500 3200
Độ nhớt ở                        mm2/s

100°C

ISO 3104 11.5 15.3 19.4 26.2 34.6 46.6 64 85.6 113 183
Chỉ số                        –

Đô nhớt

ISO 2909 154 153 150 152 155 160 165 169 165 165
Chớp cháy                        °C

cốc hở

ISO 2592 242 255 235 242 242 248 250 229 230 230
FZG rỗ                        –

tế vi

FVA 54 IIV 6 6 6 10+ 10+ 10+ 10+ 10+ 10+ 10+
FZG                        – DIN >12 >12 >13 >13 >13 >13 >13 >13 >13 >13
A/8.3/90   51354/2                    
Điểm đông đặc °C ISO 3016 -48 -45 -45 -45 -42 -40 -39 -28 -18 -9