Thông tin sản phẩm
MOBIL UNIREX™ N 2,3
High Temperature Bearing Grease

MÔ TẢ
- Mỡ bôi trơn Mobil UNIREX™ N 2,3 là sản phẩm gốc phức lithium (lithium-complex) chất lượng cao, thích hợp cho việc bôi trơn vòng bi (ổ lăn) hoạt động ở nhiệt độ cao. Đây là loại mỡ đa năng, có thể sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và đặc biệt được khuyến nghị dùng để bôi trơn động cơ điện.
- Mỡ bôi trơn Mobil UNIREX™ N 2,3 không được thiết kế để sử dụng trong các điều kiện chịu áp lực cực cao, nơi đòi hỏi các đặc tính chống hàn dính đặc biệt.
- Mỡ bôi trơn Mobil UNIREX™ N 2 đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn mỡ bôi trơn DIN 51825 – K2N – 20L và ISO L-XBDHA 2.
- Mỡ bôi trơn Mobil UNIREX™ N 3 đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn mỡ bôi trơn DIN 51825 – K3N – 20L và ISO L-XBDHA 3.
ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ĐIỂM
Các loại mỡ bôi trơn Mobil Unirex N 2,3 thể hiện hiệu suất tuyệt vời ở cả nhiệt độ cao và thấp, khả năng kháng nước và chống ăn mòn, cũng như tuổi thọ sử dụng lâu dài trong nhiều ứng dụng vòng bi.
- Hiệu suất tuyệt vời ở nhiệt độ cao: Chất làm đặc gốc lithium phức hợp giúp chống lại hiện tượng mềm hóa hoặc chảy ra khỏi vòng bi ở nhiệt độ lên tới 190°C.
- Tuổi thọ mỡ vượt trội: Các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm trên thiết bị thử vòng bi cho thấy hiệu suất bôi trơn liên tục vượt trội ở nhiệt độ vòng bi lên đến 140°C.
- Đặc tính hoạt động ở nhiệt độ thấp rất tốt: Yêu cầu công suất khởi động thấp ở nhiệt độ xuống tới ít nhất là -20°C. Đáp ứng các yêu cầu về mô-men xoắn ở nhiệt độ thấp theo tiêu chuẩn DIN 51825 tại mức -20°C.
- Độ ổn định cơ học tuyệt vời: Thể hiện khả năng chống mềm hóa tuyệt vời dưới tác động của lực cơ học.
- Khả năng kháng nước và chống ăn mòn tuyệt vời: Chống bị rửa trôi bởi nước và bảo vệ vòng bi khỏi sự ăn mòn.
- Hiệu suất tuyệt vời trong các ứng dụng tốc độ cao: Đặc tính tạo rãnh (channelling) mang lại hiệu suất vượt trội cho các vòng bi cầu rãnh sâu vận hành ở tốc độ cao. Unirex N3 được khuyến nghị sử dụng khi chỉ số DmN (đường kính trung bình của vòng bi nhân với tốc độ quay tính bằng vòng/phút) vượt quá 360.000.

ỨNG DỤNG
- Mỡ bôi trơn Mobil Unirex N 2 được khuyến nghị sử dụng để bôi trơn động cơ điện. Sản phẩm này phù hợp với các động cơ có cấp cách điện A, B và F theo tiêu chuẩn NEMA (Hiệp hội các nhà sản xuất thiết bị điện quốc gia).
- Mỡ bôi trơn Mobil Unirex N 2,3 chủ yếu được sử dụng thông qua các phương pháp tra mỡ thủ công. Mặc dù mỡ bôi trơn Mobil Unirex N2 có thể dùng trong các hệ thống bôi trơn tập trung tự động, nhưng các thiết bị sử dụng hệ thống này thường không đòi hỏi đặc tính tuổi thọ cao của Mobil UNIREX N; lý do là vì một trong những chức năng của hệ thống tự động là bổ sung chất bôi trơn theo các khoảng thời gian tương đối ngắn. Không nên sử dụng mỡ bôi trơn Mobil Unirex N3 cho các hệ thống như vậy.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| This product meets or exceeds the requirements of: | 2 | 3 |
|
DIN 51825:2004-06 – K 2 N -20 L |
X | |
|
DIN 51825:2004-06 – K 3 N -20 L |
X | |
|
ISO 6743-9: 2003 L-XBDHA 2 |
X | |
|
ISO 6743-9: 2003 L-XBDHA 3 |
X |
Properties and Specifications
|
Property |
2 | 3 |
|
Grade |
NLGI 2 | NLGI 3 |
|
Thickener Type |
Lithium Complex | Lithium Complex |
|
Color, Visual |
Green | Green |
|
Dropping Point, °C, ASTM D2265 |
210 | 210 |
|
Oil Separation, 30 h @ 100 C, mass%, ASTM D6184 |
1.5 | 0.6 |
|
Penetration, 100 KX, 0.1 mm, ASTM D217 |
25 | 30 |
|
Penetration, 60X, 0.1 mm, ASTM D217 |
280 | 235 |
|
SKF Emcor Rust Test, Distilled Water, ASTM D6138 |
0 , 1 | 0 , 1 |
|
Viscosity @ 100 C, Base Oil, mm2/s, ASTM D445 |
12.2 | 12.2 |
|
Viscosity @ 40 C, Base Oil, mm2/s, ASTM D445 |
115 | 115 |
|
Viscosity Index, ASTM D2270 |
95 | 95 |
|
Water Washout, Loss @ 79 C, wt%, ASTM D1264 |
3.7 | 3.5 |












