Thông tin sản phẩm
DẦU BÁNH RĂNG CHỊU TẢI NẶNG, CHỐNG MA SÁT
◎ MÔ TẢ
Dầu bánh răng SINOPEC L-CKD được pha trộn giữa dầu gốc khoáng chất lượng cao và phụ gia đa chức năng.
Dầu có khả năng chịu tải nặng hoàn hảo, đảm bảo vận hành cho các bánh răng công nghiệp chịu tải nặng một cách êm ái.
Sản phẩm gồm một dãy cấp độ nhớt như 100, 150, 220, 320, 460, 680 và 1000

Dầu bánh răng công nghiệp SINOPEC L-CKD 100 ( 18L )
◎ ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ÍCH
- Khả năng chịu tải hoàn hảo dầu bánh răng SINOPEC L-CKD 100 đảm bảo vận hành các bánh răng một cách êm ái, giảm trầy xước trên bề mặt bánh răng, giảm tiếng ồn hiệu quả.
- Ổn định nhiệt tốt, chống oxy hóa mạnh, giảm hình thành cặn dầu và các oxit độc hại khác
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội dầu bánh răng SINOPEC L-CKD 150 ngăn ngừa ăn mòn và mài mòn trong các bộ phận một cách hiệu quả.
- Khả năng tách nước và chống tạo bọt tốt dầu bánh răng SINOPEC L-CKD 220 giúp nâng cao tuổi thọ của dầu

Dầu bánh răng công nghiệp SINOPEC L-CKD 220 ( 18L )
◎ ỨNG DỤNG
- Dầu bánh răng SINOPEC L-CKD 320 phù hợp để bôi trơn các hệ thống truyền động bánh răng khác nhau dưới điều kiện khắc nghiệt trong công nghiệp như ngành thép, xi măng, điện, khai thác mỏ …
- Dầu bánh răng SINOPEC L-CKD 460 phù hợp với hệ thống bôi trơn tuần hoàn kết hợp giữa bánh răng thẳng, bánh răng côn, bánh răng xoắn và bôi trơn các ổ trục.
◎ ĐÓNG GÓI
Xô 18L
Phuy 200L
◎ THÔNG SỐ KỸ THUẬT SINOPEC L-CKD
|
Dầu bánh răng SINOPEC L-CKD |
|||||||
|
Cấp độ nhớt ISO |
100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 | 1000 |
|
Độ nhớt động học ASTMD 445 |
|||||||
|
cSt @ 40°C |
99.16 | 149.9 | 217.0 | 313.0 | 432.0 | 688.7 | 1002.0 |
|
cSt @ 100°C |
11.08 | 14.5 | 18.3 | 23.1 | 29.6 | 42.0 | 57.0 |
|
Chỉ số độ nhớt VI ASTM D 2270 |
96 | 95 | 93 | 92 | 97 | 102 | 110 |
|
Thử tải FZG, A/8.3/90, DIN 51354 |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
|
Thử tải trọng Timken, ASTM D 2782 |
60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Thử tải bốn bi – EP, ASTM D 2783 weld load, kg |
250 |
250 |
315 |
315 |
315 |
315 |
315 |
|
load wear index |
465 | 465 | 549 | 565 | 588 | 587 | 605 |
|
Thử nghiệm rỉ sét với nước muối, ASTM D 665B |
pass |
pass |
pass |
pass |
pass |
pass |
pass |
|
Ăn mòn tấm đồng (100oC, 3h), ASTM D 130 |
1b |
1b |
1b |
1b |
1b |
1b |
1b |
|
Thử nghiệm tạo bọt, ASTM D 892 sequence I |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
|
sequence II |
10/0 | 10/0 | 10/0 | 10/0 | 10/0 | 20/0 | 20/0 |
|
sequence III |
0/0 | 0/0 | 0/0 | 0/0 | 0/0 | 0/0 | 0/0 |
|
Độ tạo nhũ @ 82°C, ASTM D 2711 |
|||||||
| Nước trong dầu, % | 1.0 | 0.8 | 0.5 | 0.5 | 0.9 | 0.8 | 1.0 |
|
Nhũ tương, ml |
0.5 | 0.3 | 0.2 | 0.5 | 0.2 | 0.60 | 0.8 |
| Tách nước, ml | 84.0 | 83.0 | 86.3 | 84.6 | 83.2 | 81.9 | 81.5 |
|
Khả năng tách nước, thời gian 40/37/3, @ 82°C, mins, ASTM D 1401 |
10 |
15 |
15 |
20 |
25 |
30 |
35 |
|
Điểm đông đặc, °C, ASTM D 97 |
–17 | –14 | –12 | –9 | –9 | –9 | –9 |
|
Điểm chớp cháy (COC),°C,ASTM D 92 |
246 | 249 | 242 | 250 | 238 | 270 | 246 |
|
Tỉ trọng @ 20°C, kg/cm3, ASTM D 4052 |
878.8 | 888.7 | 886.3 | 896.6 | 898.7 | 899.5 | 898.5 |
Những dữ liệu này được đưa ra như là một chỉ số của các giá trị tiêu biểu và không phải là chi tiết kỹ thuật chính xác.

Dầu bánh răng công nghiệp SINOPEC L-CKD 320 ( 18L )
◎ TIÊU CHUẨN và KHUYẾN CÁO CỦA NHÀ SẢN XUẤT THIẾT BỊ OEM:
| Dầu bánh răng công nghiệp chịu tải nặng SINOPEC L-CKD đáp ứng các tiêu chuẩn: | |
| AGMA | 9005-E02 (EP) |
| DIN | 51517 CLP (Part 3) |
| AIST (US Steel) | 224 |
| ISO | 12925-1 CKD |
| Sinopec L-CKD Heavy Duty Industrial Gear Oil meets the performance requirements of the following OEM specifications: | |
| David Brown | S1.53.101 |
| Rossi Motoriduttori | Recommended lubricant |
| Sinopec L-CKD Heavy Duty Industrial Gear Oil holds the following formal OEM approvals: | |
| Bosch Rexroth | Lube Oil Recommendations Appendix A(ISO VG 220) |
| SEW-Eurodrive |
Approved (ISO VG 220) by SEW China |
◎ Độ chính xác của thông tin
- Dữ liệu được cung cấp trong PDS này mang tính điển hình và có thể thay đổi do quá trình nghiên cứu và phát triển sản phẩm liên tục. Thông tin được cung cấp là chính xác tại thời điểm in. Các giá trị điển hình có thể thay đổi tùy thuộc vào các quy trình thử nghiệm và quy trình sản xuất cũng có thể dẫn đến một số thay đổi nhỏ. Sinopec đảm bảo rằng các sản phẩm bôi trơn của mình đáp ứng mọi thông số kỹ thuật của ngành và OEM được đề cập trong bảng dữ liệu này.
- Sinopec không chịu trách nhiệm về bất kỳ sự suy giảm nào của sản phẩm do bảo quản hoặc xử lý không đúng cách. Thông tin về thực hành tốt nhất có sẵn từ nhà phân phối địa phương của bạn.
◎ An toàn sản phẩm và môi trường

- Sản phẩm này sẽ không gây ra bất kỳ vấn đề sức khỏe nào khi được sử dụng trong các ứng dụng được đề xuất và khi tuân thủ hướng dẫn trong Bảng Dữ liệu An toàn Vật liệu (MSDS). Vui lòng tham khảo MSDS để biết thêm thông tin chi tiết về cách xử lý; MSDS có sẵn từ nhà phân phối địa phương của bạn. Không sử dụng sản phẩm cho các ứng dụng khác ngoài các ứng dụng được đề xuất.
- Như với tất cả các sản phẩm, vui lòng cẩn thận tránh gây ô nhiễm môi trường khi thải bỏ sản phẩm này. Dầu đã qua sử dụng nên được gửi đi để thu hồi/tái chế hoặc nếu không thể, phải được thải bỏ theo quy định của chính phủ/cơ quan có thẩm quyền.
◎ Nhãn hiệu SINOPEC đã được đăng ký và bảo hộ tại Úc.
Ngày cấp: Tháng 3 năm 2017
© Sinopec 2017 8_Sinopec-L-CKD-Heavy-Duty-Industrial-Gear-Oil











