Thông tin sản phẩm

◎ MÔ TẢ
Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1 là loại mỡ có khả năng chịu cực áp, được pha chế với nhóm dầu gốc khoáng chất lượng cao và chất làm đặc Lithium. Mỡ có hệ phụ gia chống gỉ, chống oxy hóa, và chống mài mòn; giúp mang lại tính năng bôi trơn và bảo vệ tuyệt hảo ngay cả trong điều kiện vận hành ở nhiệt độ cao, tải trọng va đập, và tạp nhiễm nước.
- Đặc tính chịu áp lực cao và chống mài mòn tuyệt hảo mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1 giúp bảo vệ ổ bi tốt hơn trong việc giảm mài mòn khi phải làm việc trong điều kiện tải trọng nặng và va đập, nhờ đó kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Chất làm đặc Lithium mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1 mang lại đặc tính bền cơ học giúp mỡ không bị mềm và cấu trúc mỡ không bị phá hủy trong quá trình hoạt động.
- Dầu gốc chất lượng cao trong mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1 đảm bảo chiều dày màng dầu cần thiết khi hoạt động, ngay cả trong điều kiện vận hành ở nhiệt độ cao, nhờ đó hạn chế tối đa sự mài mòn xảy ra.
- Khả năng chống gỉ và chống oxy hóa tuyệt hảo của mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1 giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và thời gian sử dụng của mỡ.
- Đặc tính bền nhiệt và bền oxy hóa mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1 giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng của mỡ ngay cả trong điều kiện vận hành nhiệt độ cao, cung cấp khả năng bôi trơn tối ưu, kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng.
- Khả năng bám dính mạnh lên bề mặt chi tiết kim loại mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1 tốt, giúp giảm thiểu nguy cơ tạp nhiễm bụi bẩn và kim loại mài mòn vào ổ bi, giúp kéo dài thời gian sử dụng mỡ.
- Sản phẩm được sản xuất với nhiều cấp độ đặc loãng bao gồm: mỡ số 00, 0, 1, 2, 3 giúp đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau khi sử dụng.
* Các thông tin trong tài liệu này sẽ thay đổi mà không cần thông báo do quá trình nghiên cứu và phát triển sản phẩm diễn ra liên tục. Vì vậy các đặc tính sẽ có sự sai số nhẹ.

Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1
- Ổ bi và các bánh răng trong các thiết bị cơ khí làm việc với tải trọng từ trung bình đến nặng, các ứng dụng này thường sẽ yêu cầu một loại mỡ có phụ gia chịu cực áp/chống mài mòn giúp mang lại sự bảo vệ vượt trội hơn.
- Mỡ bôi trơn Sinopec NLGI 1 phù hợp các ứng dụng với nhiệt độ làm việc từ -20°C tới 120°C
◎ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 00,0,1,2,3 | |||||
| Độ sệt NLGI | 00 | 0 | 1 | 2 | 3 |
| Dạng ngoài | Vàng nâu | ||||
| Chất làm đặc | Lithium | ||||
| Dầu gốc | Dầu khoáng | ||||
| Độ nhớt động học, ASTM D445 | |||||
| cSt @100°C | 9-12 | 9-12 | 9-12 | 9-12 | 9-12 |
| Độ xuyên kim, ASTM D 217 | |||||
| W x 60, mm-1 | 414 | 374 | 323 | 293 | 242 |
| W x 100,000, mm-1 | 440 | 400 | 350 | 317 | 272 |
| Điểm chảy giọt, °C, ASTM D 566 | 173 | 178 | 184 | 196 | 200 |
| Độ tách dầu, 24 h @ 100°C, %, FTMS 791C-321.3 | – | – | 8.0 | 3.2 | 3.0 |
| Ăn mòn Đồng, T2 copper strip, 24 h @ 100°C, rating, JIS K 2220 5.5 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
| Chống ăn mòn, 48 h @ 52°C, rating, ASTM D 1743 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
| Thử tải Timken, N, ASTM D 2509 | 156 | 156 | 156 | 156 | 156 |
| Thử tải 4 bi EP, PB, N, ASTM D 2596 | 618 | 618 | 618 | 618 | 618 |
| Độ nhớt biểu kiến, –10°C, 10 s–1, Pas, GOST 7163 | 60 | 100 | 200 | 375 | 650 |
| Tạp chất, số lượng/cm3, JIS K 2220 5.9
25µm hoặc lớn hơn 75µm hoặc lớn hơn 125µm hoặc lớn hơn |
240
80 0 |
240
80 0 |
200
0 0 |
240
80 0 |
200
0 0 |
* Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là quy cách.
◎ CÁC TIÊU CHUẨN CÔNG NGHIỆP VÀ OEM
| Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE 1 đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của các tiêu chuẩn công nghiệp sau: | |
| GB1 | 7324-94 |
| Sinopec | Q/SH303 243-2004 |
Ghi chú: “GB” là tiêu chuẩn Quốc Gia của nước Cộng Hòa Dân Chủ Nhân Dân Trung Hoa.
| Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM EP GREASE NLGI 1 đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của các nhà sản xuất thiết bị (OEMs) như sau: | |
| Pan Steel Mine Company | Được khuyến nghị sử dụng trên cần cẩu. |
| Xuzhou Heavy-duty Machine Mill Company | Được khuyến nghị sử dụng trên cần cẩu. |
Các thông số trong tài liệu kỹ thuật này là tiêu biểu và sẽ có khả năng thay đổi do quá trình nghiên cứu và phát triển sản phẩm diễn ra liên tục. Thông số sản phẩm là chính xác tại thời điểm phát hành tài liệu kỹ thuật này. Các giá trị tiêu biểu này sẽ có thể có độ sai số nhẹ trong các lần thử nghiệm và sản xuất khác nhau. Sinopec đảm bảo các sản phẩm dầu mỡ nhờn của Sinopec đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp và của các nhà sản xuất thiết bị (OEM) được đề cập trong tài liệu này.
Sinopec sẽ không chịu bất cứ trách nhiệm nào nếu sản phẩm bị hư hỏng do sự bảo quản và sử dụng không đúng cách. Tham khảo nhà phân phối tại khu vực của bạn để có được thông số sản phẩm phù hợp nhất.
Sản phẩm mỡ bôi trơn sinopec lithium ep 1 sẽ không gây bất cứ vấn đề nào về sức khỏe nếu được sử dụng cho các ứng dụng phù hợp và tuân theo các khuyến cáo trong Phiếu An Toàn Hóa Chất (MSDS). Vui lòng tham khảo các hướng dẫn và khuyến cáo trong Phiếu An Toàn Hóa Chất (MSDS) để có thêm thông tin về cách sử dụng và bảo quản sản phẩm phù hợp. Vui lòng liên hệ các Nhà Phân Phối trong khu vực để có được MSDS. Không sử dụng sản phẩn sai ứng dụng được khuyến nghị.
Cần chú ý trong khâu thải bỏ sản phẩm để tránh gây ô nhiễm môi trường. Dầu đã qua sử dụng nên được gửi đi để tái chế, nếu không, cần tuân thủ các yêu cầu và luật pháp của chính quyền khu vực trong việc thải bỏ các sản phẩm dầu mỡ nhờn đã qua sử dụng.

HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN MỠ BÒ TRÁNH HƯ HỎNG
Mỡ rất dễ bị tách dầu, nhiễm bẩn hoặc oxy hóa nếu để ở môi trường không thích hợp.
- Nhiệt độ và ánh sáng: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ lý tưởng là từ 15°C – 25°C. Tuyệt đối tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp hoặc để gần nguồn nhiệt (lò sưởi, động cơ nóng) vì nhiệt độ cao sẽ làm mỡ bị tách dầu và chảy lỏng.
- Giữ kín bao bì: Luôn đậy chặt nắp thùng, hộp hoặc bao bì sau mỗi lần sử dụng. Việc này giúp ngăn ngừa bụi bẩn, cát, nước mưa hoặc độ ẩm không khí lọt vào bên trong làm giảm chất lượng mỡ.
- Vị trí đặt thùng chứa: Tránh đặt trực tiếp thùng mỡ xuống sàn bê tông hoặc nền đất ẩm. Hãy đặt trên pallet hoặc kệ gỗ để tránh hiện tượng ngưng tụ nước.
- Cách đặt phuy/thùng: Nên để thùng mỡ thẳng đứng. Nếu dùng mỡ dạng tuýp hoặc cây (dùng cho súng bơm mỡ), hãy để đứng hoặc xếp ngay ngắn, tránh đè vật nặng lên làm rách bao bì.













