Thông tin sản phẩm

◎ MÔ TẢ
- Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 là mỡ đa dụng chất lượng cao, chịu nhiệt độ cao và chịu cực áp cao hơn loại mỡ Lithium thông thường. Được pha chế từ dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao và chất làm đặc phức hợp Lithium (Lithium complex). Chúng chứa các chất phụ gia mới nhất để mang lại tính oxi hóa ở nhiệt độ cao tuyệt vời và các phụ gia khác nhằm tăng cường tính kháng oxi hóa của mỡ, tính chống mài mòn và tính chống ăn mòn.
- Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 đặc biệt phù hợp cho những ổ đỡ hoạt động ở nhiệt độ cao và tải trọng cao.

Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2
◎ TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
- Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 có tính năng chịu áp tuyệt vời, đặc tính chống mài mòn cao, bảo vệ vòng bi tốt trong điều kiện chịu tải nặng hoặc tải trọng va đập, nâng cao tuổi thọ thiết bị.
- Với chất làm đặc là Lithium phức (complex) mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 bảo đảm điểm nhỏ giọt của mỡ lên rất cao làm nâng cao dãy nhiệt độ làm việc của mỡ (từ –20°C đến +160°C). Chất làm đặc là Lithium phức (complex) cũng mang lại sự ổn định cơ học tuyệt vời của cấu trúc mỡ làm nó không bị phá vỡ trong quá trình hoạt động so với mỡ Lithium thường.
- Chất lượng dầu gốc mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 cao giúp mỡ tạo ra độ dày lớp màng bôi trơn tốt và bảo vệ các thành phần không bị mài mòn thậm chí trong những điều kiện nhiệt độ làm việc cao
- Khả năng chịu nước mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 tuyệt vời làm mỡ không bị rửa trôi hoặc trào ra trong điều kiện ướt, giúp giảm hao phí mỡ.
- Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 bảo vệ tuyệt vời chống rỉ sét và chống ăn mòn, đảm bảo kéo dài tuổi thọ thiết bị, và kéo dài khoảng thời gian bảo dưỡng.
- Độ ổn định nhiệt và oxy hóa mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 tốt giúp đảm bảo độ bền của dầu mỡ trong điều kiện nhiệt độ cao, tạo ra sự bôi trơn tối đa, kéo dài tuổi thọ của thiết bị và giảm các yêu cầu bảo trì.
- Có các cấp độ đặc theo NLGI 1, 2 và 3 để đáp ứng các yêu cầu bôi trơn của các ứng dụng cụ thể.
◎ ỨNG DỤNG
- Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 được sử dụng bôi trơn cho những vòng bi chịu tải nặng, chịu va đập, ở nhiệt độ cao như trong ngành công nghiệp luyện kim, đúc liên tục, sàng rung, mỏ đá, máy nghiền, máy nén viên thức ăn gia chăn nuôi, băng tải con lăn, ổ đỡ bánh xe ô-tô….
- Và các ứng dụng bôi trơn ở nhiệt độ cao khác có phạm vi nhiệt độ làm việc từ -20°C đến + 160°C.
◎ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 1,2,3 | |||
| Cấp độ đặc theo NLGI | 1 | 2 | 3 |
| Màu sắc, trạng thái | Nâu sáng, trơn láng | ||
| Loại chất làm đặc | Phức hợp Lithium | ||
| Loại dầu gốc sử dụng | Dầu gốc khoáng | ||
| Độ nhớt động học, ASTM D 445 | |||
| cSt @ 100°C | 10–13 | 10–13 | 10–13 |
| Độ xuyên kim, ASTM D 217 | |||
| W×60, mm–1 | 318 | 289 | 242 |
| W×100,000, % change from W×60 | 8.49 | 7.27 | 8.26 |
| Nhiệt độ nhỏ giọt, ° C, ASTM D 2265 | 282 | 300 | 297 |
| Tách dầu, 24 giờ ở 100 ° C,%, FTMS 791C-321,3 | 4.6 | 2.1 | 0.0 |
| Độ nhớt hiển thị, –10°C, 10 s–1, Pas, GOST 7163 | 210 | 336 | 685 |
| Độ rửa trôi của nước, 1 h @ 38°C, %, ASTM D 1264 | – | 0 | – |
| Độ chống ăn mòn, 48 h @ 52 ° C, đánh giá, ASTM D 1743 | – | pass | – |
| Ăn mòn lá đồng T2, 24 giờ ở 100 ° C, đánh giá, ASTM D 4048 | pass | pass | pass |
| Độ ổn định oxy hóa, 100 giờ @ 99 ° C & 758 kPa, giảm áp, kPa, ASTM D 942 | 13 | 16 | 36 |
| Tải trọng Timken N, ASTM D 2509 | – | 156 | 156 |
| Thử tải trên máy 04 bi, tải hàn dính PD, N, ASTM D 2596 | – | 3,089 | 3,089 |
| Thử tải trên máy 04 bi, chỉ số chịu tải, ASTM D 2596 | – | 459 | 443 |
Những dữ liệu này được đưa ra như là một chỉ số của các giá trị tiêu biểu, không phải là các chỉ số kỹ thuật chính xác.

Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2
◎ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦA NGÀNH VÀ KHUYẾN NGHỊ OEM
| Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật công nghiệp : | |
| Sinopec | SH/T 0535 93-2003 |
| Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX EP NLGI 2 được chấp thuận chính thức bởi nhà sản xuất thiết bị (OEM): | |
| Neimenggu Huolinhe Weather Coal Co., Ltd | Được chấp thuận sử dụng trong máy nghiền |

Mỡ bôi trơn SINOPEC LITHIUM COMPLEX NLGI 2
◎ AN TOÀN SẢN PHẨM VÀ MÔI TRƯỜNG
- Sản phẩm này không gây ra các vấn đề về sức khoẻ khi sử dụng trong các ứng dụng được gợi ý và hướng dẫn trong Tài liệu An toàn Vật liệu (MSDS).
- Vui lòng tham khảo MSDS để được hướng dẫn chi tiết hơn về cách xử lý.
- Giống như tất cả các sản phẩm, hãy cẩn thận để tránh ô nhiễm môi trường khi xử lý sản phẩm này. Dầu đã qua sử dụng phải được thu hồi và xử lý theo các quy định
HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN MỠ BÒ TRÁNH HƯ HỎNG
Mỡ rất dễ bị tách dầu, nhiễm bẩn hoặc oxy hóa nếu để ở môi trường không thích hợp.
- Nhiệt độ và ánh sáng: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ lý tưởng là từ 15°C – 25°C. Tuyệt đối tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp hoặc để gần nguồn nhiệt (lò sưởi, động cơ nóng) vì nhiệt độ cao sẽ làm mỡ bị tách dầu và chảy lỏng.
- Giữ kín bao bì: Luôn đậy chặt nắp thùng, hộp hoặc bao bì sau mỗi lần sử dụng. Việc này giúp ngăn ngừa bụi bẩn, cát, nước mưa hoặc độ ẩm không khí lọt vào bên trong làm giảm chất lượng mỡ.
- Vị trí đặt thùng chứa: Tránh đặt trực tiếp thùng mỡ xuống sàn bê tông hoặc nền đất ẩm. Hãy đặt trên pallet hoặc kệ gỗ để tránh hiện tượng ngưng tụ nước.
- Cách đặt phuy/thùng: Nên để thùng mỡ thẳng đứng. Nếu dùng mỡ dạng tuýp hoặc cây (dùng cho súng bơm mỡ), hãy để đứng hoặc xếp ngay ngắn, tránh đè vật nặng lên làm rách bao bì.











