Thông tin sản phẩm
DẦU BÁNH RĂNG TRUYỀN ĐỘNG TRỤC VÍT – BÁNH VÍT
◎ MÔ TẢ
Dầu bánh răng ENEOS WORM GEAR LUBE chuyên dụng cho truyền động trục vít – bánh vít có điều kiện bôi trơn nghiêm ngặt do tốc độ trượt lớn, áp lực tiếp xúc khá cao. Dầu bánh răng trục vít -bánh vít ENEOS WORM GEAR LUBE là dầu bánh răng công nghiệp dùng cho bánh răng trục vít được pha từ dầu gốc tổng hợp và phụ gia cực áp đặc chủng, phát huy hiệu quả chống ma sát tuyệt vời.

◎ ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ĐIỂM
Dầu bánh răng ENEOS WORM GEAR LUBE có những đặc tính ưu việc sau :
- Tính năng duy trì màng dầu cao, chống ma sát, bó kẹt.
- Ổn định oxi hóa tốt, có thể sử dụng lâu dài.
- Chống ăn mòn với hợp kim đồng tốt.
- Chống tạo bọt tốt.
◎ ỨNG DỤNG
Dầu bánh răng ENEOS WORM GEAR LUBE được dùng trong các trường hợp sau :
- Trục vít-bánh vít của các loại máy cán kim loại.
- Trục vít-bánh vít của các loại máy công nghiệp
- Ốc và vít của máy công nghiệp các loại.
◎ KHUYẾN NGHỊ DẦU BÁNH VÍT
| Nhiệt độ môi trường ( °C ) | Loại dầu khuyến nghị |
| <30 | Worm Gear Lube 220 (N) |
| >30 | Worm Gear Lube 220 (N) |
| Worm Gear Lube 320 (N) (Chịu tải cao) |
◎ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT
- Dụng cụ kiểm nghiệm ma sát dạng con lắc là một trong những thiết bị đánh giá thực nghiệm để kiểm tra hiệu quả bôi trơn của phụ gia trong điều kiện bôi trơn của dầu nhớt. Dầu bánh răng trục vít thường được ứng dụng cho kim loại thép hoặc hợp kim của đồng, trên đồ thị là kết quả đo lường hệ số ma sát trên thép (khối cầu) và đồng thiếc (thanh).
- Dầu bánh răng ENEOS WORM GEAR LUBE có hệ số ma sát thấp ở từng khoảng nhiệt độ so với các loại dầu trục vít – bánh vít khác trên thị trường, phát huy hiệu quả vượt trội của dầu.

◎ ĐÓNG GÓI
- Phuy 200 Lít
- Xô 20 Lít
◎ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Cấp độ nhớt ENEOS WORM GEAR LUBE | 220(N) | 320(N) | ||
| Màu sắc | ASTM | L 2.5 | L4.5 | |
| Khối lượng riêng | (15°C) | g/cm3 | 0.898 | 0.904 |
| Độ nhớt động học | (40°C) | mm2/s | 219 | 386 |
| (100°C) | mm2/s | 20 | 29.6 | |
| Chỉ số độ nhớt | 106 | 107 | ||
| Điểm chớp cháy | °C | 250 | 260 | |
| Điểm đông đặc | °C | –15 | -12.5 | |
| Ăn mòn tấm đồng | (100°C, 3h) | 1 | 1 | |
| Cấp AGMA | 5EP | 6EP | ||
Chú ý: các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước (12 2008)
◎ LƯU Ý AN TOÀN KHI SỬ DỤNG

▼ Tuân thủ các chỉ dẫn đề phòng sau đây khi thao tác với sản phẩm.
– Đọc kỹ Bảng Chỉ Dẫn An Toàn của sản phẩm trước khi sử dụng.
– Tuân thủ theo luật và quy định về xử lý và loại bỏ sản phẩm, đặc biệt luật và quy định liên quan đến an toàn hỏa hoạn, xử lý và loại bỏ nước thải, ngăn ngừa tình trạng ô nhiễm nước và biển, và vệ sinh an toàn nơi làm việc.
| Thành phần | Dầu gốc, chất làm đặc, phụ gia |
| Lưu ý | Không áp dụng |
| Dấu hiệu | Không áp dụng |
| Mức độ nguy hiểm | Không áp dụng |
|
Lưu ý sử dụng Phòng ngừa |
– Không sử dụng cho đến khi đọc kỹ và hiểu các lưu ý an toàn – Đeo găng tay, mặc đồ bảo hộ, kính bảo vệ, mặt nạ bảo vệ – Không để mắt tiếp xúc với sản phẩm, không nuốt sản phẩm – Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng – Rửa tay kỹ sau khi tiếp xúc với sản phẩm – Không ăn, uống hay hút thuốc khi sử dụng sản phẩm |
| Phản ứng | – NẾU NUỐT PHẢI DẦU: Gọi ngay cấp cứu hoặc bác sỹ – NẾU NUỐT PHẢI DẦU: Rửa sạch miệng, không cố nôn – Nếu dung dịch vào mắt: + Rửa mắt với vòi nước sạch = Liên lạc với bác sỹ ngay lập tức NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: + Rửa với nhiều xà phòng và nước + Nếu có biểu hiện kích ứng da: Đến bác sỹ để có tư vấn tốt nhất – NẾU RƠI VÀO MẮT: + Rửa liên tục dưới vòi nước sạch, + Bỏ kính áp tròng nếu có và tiếp tục rửa + Nếu kích ứng mắt: Đến bác sỹ để có tư vấn tốt nhất |
| Lưu trữ | – Sản phẩm cần lưu trữ trong môi trường mát, tránh ánh sáng trực tiếp – Với thùng đã được mở thì cần đóng kín |
| Thải bỏ | – Tuân thủ tất cả các quy định và luật về xử lý dầu đã qua sử dụng hoặc thùng chứa dầu. – Nếu bạn không chắc chắn về các phương pháp xử lý phù hợp, trước hết hãy hỏi ý kiến người bán/cung cấp dầu. |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.