Thông tin sản phẩm
SUPER MULPUS DX là loại dầu bôi trơn công nghiệp cao cấp được hòa trộn từ dầu gốc parafin tinh luyện dung môi cao và các phụ gia được tuyển chọn cẩn thận. Hiệu suất nổi bật của sản phẩm đáp ứng các nhu cầu sử dụng cho dầu ổ trục, dầu hộp số, dầu thủy lực và dầu trượt cho các máy móc công nghiệp đa năng, và loại dầu này đã được phát triển với các đặc điểm chất lượng cao chỉ được tìm thấy ở các loại dầu chuyên dụng. Bởi vì SUPER MULPUS DX là dầu công nghiệp đa dụng, nó rất lý tưởng để sử dụng cho việc quản lý bôi trơn trong các nhà máy.
SUPER MULPUS DX được pha trộn từ dầu gốc tinh luyện cao với độ ổn định nhiệt và oxi hóa vượt trội cũng như các chất ức chế oxi hóa được chọn lọc cẩn thận; do vậy, loại dầu này ít bị xuống cấp do oxi hóa hay hình thành cặn ngay cả khi sử dụng trong thời gian dài. Vì nó có độ ổn định oxi hóa đặc biệt tốt ở nhiệt độ cao, nên loại dầu này hoạt động rất tốt ngay cả ở hệ thống tuần hoàn nóng.
SUPER MULPUS DX cũng được trộn với chất khử bọt hiệu suất cao, vì thế có thể ngăn ngừa các vấn đề tuần hoàn gây ra do bọt.
Việc có nhiều cấp độ nhớt cho ta thấy SUPER MULPUS DX luôn có sẵn ở độ nhớt phù hợp cho bất kỳ ứng dụng nào.
– Dầu thủy lực cho các dụng cụ và thiết bị điều khiển từ xa.
Thùng 200 lít và bình 20 lít.
◎ CÁC ĐIỂM ĐẶC TRƯNG CỦA DẦU SUPER MULPUS DX
Cấp dầu SUPER MULPUS DX | 2 | 5 | 10 | 22 | 32 | 46 | ||
Màu sắc (ASTM) | L0.5 | L0.5 | L0.5 | L0.5 | L0.5 | L1.0 | ||
Tỷ trọng (15°C), g/cm3 | mm2/s | 0.833 | 0.842 | 0.845 | 0.860 | 0.870 | 0.874 | |
Độ nhớt động (40°C), | 2.20 | 4.45 | 9.65 | 21.9 | 31.9 | 46.5 | ||
(100°C), | mm2/s | 1.01 | 1.60 | 2.60 | 4.32 | 5.43 | 6.90 | |
Chỉ số độ nhớt | ― | ― | 99 | 103 | 105 | 104 | ||
Điểm bốc cháy (COC), °C | 108 | 118 | 162 | 225 | 230 | 238 | ||
Điểm đông đặc, °C | -30 | -30 | -30 | -35 | -30 | -30 | ||
Độ mòn lá đồng (100°C, 3 h) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Chống rỉ sét (nước cất,60℃,24 h) | Không rỉ | Không rỉ | Không rỉ | Không rỉ | Không rỉ | Không rỉ | ||
Cấp dầu SUPER MULPUS DX | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | ||
Màu sắc (ASTM) | L1.0 | L1.0 | L2.0 | L3.0 | L3.0 | L3.5 | ||
Tỷ trọng (15°C), g/cm3 | mm2/s | 0.882 | 0.888 | 0.892 | 0.895 | 0.900 | 0.910 | |
Độ nhớt động (40°C), | 68.2 | 100 | 158 | 216 | 320 | 473 | ||
(100°C), | mm2/s | 8.88 | 11.2 | 15.4 | 19.0 | 24.3 | 31.4 | |
Chỉ số độ nhớt | 103 | 97 | 98 | 99 | 97 | 97 | ||
Điểm bốc cháy (COC), °C | 260 | 270 | 278 | 284 | 302 | 320 | ||
Điểm đông đặc, °C | -22.5 | -22.5 | -22.5 | -12.5 | -12.5 | -12.5 | ||
Độ mòn lá đồng (100°C, 3 h) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Chống rỉ sét (nước cất,60℃,24 h) | Không rỉ | Không rỉ | Không rỉ | Không rỉ | Không rỉ | Không rỉ |
Các cẩn trọng khi xử lý ▼ Hãy thực hiện theo các lưu ý cẩn trọng sau đây khi xử lý sản phẩm này.
Các cẩn trọng khi xử lý |
Tình trạng viêm nhiễm có thể xảy ra nếu dầu rơi vào mắt. Khi xử lý dầu, nên đeo kính bảo hộ hoặc có các biện pháp khác để tránh dầu tiếp xúc với mắt. Tình trạng viêm nhiễm có thể xảy ra nếu dầu tiếp xúc với da. Khi xử lý dầu, nên đeo găng tay bảo vệ hoặc có các biện pháp khác để tránh tiếp xúc với da. Không được uống ( nuốt dầu có thể gây ra nôn và tiêu chảy) Tránh xa tầm tay của trẻ em. Đọc Bảng Chỉ Dẫn An Toàn (MSDS) cho sản phẩm này trước khi sử dụng sản phẩm. Vui lòng yêu cầu cung cấp Bảng Chỉ Dẫn An Toàn tại nơi bạn mua sản phẩm này. |
Sơ cứu | Trong trường hợp tiếp xúc với mắt, hãy rửa sạch mắt bằng nước sạch và đi đến bác sĩ. Trong trường hợp tiếp xúc với da, hãy rửa sạch bằng xà phòng và nước. Nếu nuốt phải dầu, không kích thích nôn. Hãy đến gặp bác sĩ ngay. Không tạo áp suất lên hộp rỗng. Hộp có thể bị nổ nếu tạo áp suất. |
Loại bỏ dầu và hộp chứa dầu đã qua sử dụng |
Không hàn, gia nhiệt, khoan hoặc cắt hộp chứa dầu. Phần dầu còn sót lại có thể bắt lửa và gây ra cháy nổ. |
Phương pháp bảo quản |
Bịt kín hộp chứa dầu sau khi sử dụng để tránh vật dơ, chất ẩm…lọt vào trong dầu. Bảo quản ở nơi tối. Tránh ánh sánh mặt trời trực tiếp. |
Reviews
There are no reviews yet.