Thông tin sản phẩm
DẦU TUA BIN CAO CẤP VỚI CÁC PHỤ GIA ĐẶC BIỆT
◎ MÔ TẢ SẢN PHẨM
- Dầu ENEOS FBK TURBINE là dầu tuabin đầu tiên chứa phụ gia được sản xuất ở Nhật Bản. Dầu cung cấp chất lượng vượt trội và đặc tính yêu cầu cho bôi trơn tuabin nhiệt phải làm việc dưới nhiệt độ cao và dòng nước nóng áp suất cao.
- Dầu ENEOS FBK TURBINE không chỉ lý tưởng cho tua bin máy năng lượng hạt nhân, thủy điện khí điện, mà với chất lượng hoàn hảo dầu còn được bôi trơn nhiều máy móc trong nghành công nghiệp khác.

◎ ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ĐIỂM
- Tính ổn định oxi hóa tuyệt vời
- Khi mà dầu bôi trơn được sử dụng liên tục trong một thời gian dài nó sẽ bị giảm chất lượng dẫn đến hình thành cặn lắng và ảnh hưởng đến hoạt động của máy móc. Với tuarbin hơi nhiệt làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao và áp suất cao các vấn đề về dầu tuabin phải được ngăn ngừa bằng cách lựa chọn loại dầu có tính ổn định oxi hóa cao vì thế mà nó có thể sử dụng nhiều năm mà không cần thay thế.
- Dầu ENEOS FBK TURBINE sở hữu tính ổn định oxi hóa tuyệt vời, vì thế nó có thể sử dụng trong thời gian dài dưới điều kiện làm việc khắc nghiệt. Tính ổn định nhiệt tốt. Nhờ những đặc tính nổi trội này dầu ENEOS FBK TURBINE được sử dụng bởi những công ty năng lượng điện, cho các nhà máy nhiệt điện, thủy điện và dầu ENEOS FBK TURBINE luôn đứng đầu trong mọi ứng dụng.
- Chống gỉ vượt trội :
- Nếu nước xâm nhập vào hệ thống bôi trơn, nó không những ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của máy mà còn là nguyên nhân hình thành gỉ trong hệ thống, nó sẽ ngăn cản máy móc hoạt động trơn tru. Vì thế tất cả nước cần được loại bỏ khỏi dầu.
- Các thành phần chống gỉ mạnh trong dầu ENEOS FBK TURBINE cung cấp khả năng chống gỉ tuyệt hảo. Kết quả dầu sẽ ngăn sự hình thành của gỉ trong hệ thống bôi trơn ngay cả khi sử dụng trong thời gian dài liên tục.
- Đặc tính chống tạo bọt ưu việt
- Bọt có thể xuất hiện trong dầu bôi trơn hoặc chất lưu thủy lực vì một vài lý do. Dầu và khí có thể bị hòa trộn với nhau mạnh; khí có thể xâm nhập vào hệ thống qua hệ thống làm kín yếu của đường ống; hoặc khí và các khí hòa tan trong dầu đột nhiên bị tách ra hình thành các bọt khí. Tất nhiên, cách khắc phụ sự tạo bọt là tìm ra nguyên nhân và khắc phục, nhưng cũng rất lý tưởng nếu dầu có khả năng ngăn sự hình thành bọt.
- Thành phần chống tạo bọt đặc biệt được đưa vào dầu ENEOS FBK TURBINE vì vậy nó đảm bảo khả năng chống tạo bọt hoàn hảo trong quá trình sử dụng trong thực tế.
- Ngăn tạo nhũ và đặc tính tách nước tốt :
- Nếu nước xuất hiện trong dầu bôi trơn hoặc chất lưu thủy lực, nó có thể hòa tan với dầu và tạo nên sự hoạt động không ổn định. Vì vậy dầu nên có tính tách nước và ngăn tạo nhũ tốt.
- Với khả năng tách nước hiệu quả của dầu ENEOS FBK TURBINE, dầu ngăn cản sự tạo nhũ nếu nước bị hòa tan với dầu.
- Tính chất độ nhớt/ nhiệt độ tốt và đặc tính nhiệt thấp
- Dầu ENEOS FBK TURBINE thay đổi độ nhớt rất thấp do biển đổi nhiệt độ và có điểm đông đặc thấp vì thế nó hoạt động như chất lưu thủy lực.

◎ CẤP ĐỘ NHỚT
Dầu ENEOS FBK TURBINE có cấp độ nhớt 32, 46, 68, và 100, có các cấp độ nhớt tối ưu cho mọi ứng dụng.
- FBK Tuabin 32
- FBK Tuabin 46
- FBK Tuabin 68
- FBK Tuabin 100
◎ ỨNG DỤNG
Với các đặc tính vượt trội của dầu ENEOS FBK TURBINE, dầu có thể được sử dụng cho bôi trơn trong nhiều loại máy móc công nghiệp như:
- Tuabin năng lượng hạt nhân, hơi nước; khí và tuabin nước.
- Tất cả máy phát điện và các loại motor.
- Máy nén, máy thổi, bơm loại vừa và
- Các loại truyền động bánh răng tải nhẹ, thiết bị máy và các loại máy công nghiệp khác.
- Tất cả các thiết bị thủy lực.

◎ ĐÓNG GÓI
- Phuy 200 lít
- Xô 20 lít
◎ THÔNG SỐ KỸ THUẬT DẦU TUA BIN ENEOS FBK TURBINE
|
Độ nhớt ISO |
32 | 46 | 56* | 68 | 100 |
|
Màu sắc (ASTM) |
L0.5 | L0.5 | L0.5 | L0.5 | L1.5 |
|
Tỷ trọng (15°C), g/cm3 |
0.844 | 0.853 | 0.861 | 0.868 | 0.878 |
|
Độ nhớt động học (40°C), mm2/s |
31.9 | 45.3 | 54.2 | 67.2 | 99.2 |
| Độ nhớt động học (100°C), mm2/s | 5.9 | 7.3 | 8.1 | 9.1 | 11.5 |
|
Chỉ số độ nhớt |
131 | 124 | 118 | 111 | 104 |
|
Điểm chớp cháy (COC), °C |
240 | 250 | 260 | 270 | 280 |
|
Điểm đông đặc , °C |
-17.5 | -15.0 | -15.0 | -12.5 | -10.0 |
|
Độ axit tổng , mgKOH/g |
0.08 | 0.07 | 0.08 | 0.08 | 0.08 |
|
Ăn mòn lá đồng (100°C, 3 h) |
1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
|
Độ chống gỉ |
Không gỉ | Không gỉ | Không gỉ | Không gỉ | Không gỉ |
*Cấp độ nhớt đặc biệt không bao gồm trong cấp độ nhớt ISO.
Lưu ý: Các đặc tính điển hình có thể thay đổi mà không cần báo trước. (Tháng 12 năm 2008)
◎ AN TOÀN KHI SỬ DỤNG
Những lưu ý khi sử dụng ▼Tuân thủ những lưu ý sau khi sử dụng sản phẩm.
|
Thành phần |
Dầu gốc, Phụ gia |
|
Biểu tượng cảnh báo: |
Không áp dụng |
|
Từ ngữ cảnh báo: |
Không áp dụng |
|
Tuyên bố nguy hiểm: |
Không áp dụng |
|
Tuyên bố phòng ngừa: |
・Không sử dụng sản phẩm cho đến khi đã đọc và hiểu rõ tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn. ・Đeo găng tay/quần áo bảo hộ/kính bảo hộ/mặt nạ. ・Không để sản phẩm tiếp xúc với mắt. Không nuốt sản phẩm. ・Rửa tay kỹ sau khi sử dụng. ・Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. |
|
Phòng ngừa |
・NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ/bác sĩ chuyên khoa. ・NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG gây nôn. ・Nếu sản phẩm dính vào mắt: Rửa mắt với nhiều nước sạch và liên hệ ngay với bác sĩ. ・NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa bằng nhiều xà phòng và nước. |
|
Ứng phó |
・Sản phẩm phải được bảo quản ở nơi thoáng mát, thông gió tốt, tránh ánh nắng trực tiếp. ・Hộp đựng đã mở phải được đậy kín. |
| Lưu trữ |
・Vứt bỏ sản phẩm/vỏ hộp theo quy định của địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. ・Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về phương pháp xử lý sản phẩm đúng cách, vui lòng liên hệ với điểm mua hàng trước khi sử dụng. |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.