Thông tin sản phẩm
DẦU MÁY NÉN PISTON ENEOS CHẤT LƯỢNG CAO
◎ MÔ TẢ
Dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150 sử dụng trong máy nén khí được pha trộn từ dầu gốc parafin tinh chế sâu với các phụ gia chất lượng cao. Dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150 giữ thấp nhất sự cacbon hóa xảy ra do nhiệt độ và áp suất cao trong hệ thống xả của máy nén khí.
◎ ĐẶC TÍNH
- Ổn định nhiệt độ tốt và chống lại sự cac- bon hóa: Để có thể giữ ổn định nhiệt tốt nhất, Dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150 được pha trộn từ những dầu gốc được tinh chế đặc biệt và phụ gia được lựa chọn cẩn thận. Công thức pha cho phép giữ lượng cacbon hóa rất thấp ngay cả ở nhiệt độ xả cao. Kết quả là cặn cacbon rất ít ngay xả ở van xả và đường ống tiếp xúc với nhiệt độ và áp suất cao, vì thế mà việc bảo dưỡng và vận hành máy nén trở lên đơn giản.
- Ổn định oxy hóa tuyệt vời : Ngay cả khi Dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150 sử dụng trong quá trình lâu dài, dầu chống oxi hóa tốt vì thế mà không hình thành cặn đóng và cacte luôn được giữ sạch.
- Chống gỉ tuyệt đối: Dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150 chứa các phụ gia chống gỉ tốt nhất vì thế không có gỉ hình thành trong cacte.
- Ít bọt: Dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150 không tạo bọt một cách dễ dàng ngay cả bị khuấy trong cacte, vì vậy duy trì bôi trơn hiệu quả toàn thời gian.
- Tách ẩm tốt : Dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150 tính tách nước tốt, dù nước có lọt vào cacte thì nước cũng bị tách ra dễ dàng.
◎ CẤP ĐỘ NHỚT
- Có 4 cấp độ nhớt của dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A : ISO VG 46, 68, 100 và 150.
- Cấp độ nhớt này thể hiện giá trị độ nhớt ở 40°C
◎ ỨNG DỤNG
Dầu máy nén khí ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150 được sử dụng cho bôi trơn trong và ngoài của máy nén loại nhỏ và máy nén thông thường. Dầu phát huy hiệu quả với máy nén hoạt động ở nhiệt độ cao, và khả năng chống cacbon hóa. 
◎ ĐÓNG GÓI
Phuy 200 lít , Xô 20 lít, can 4 lít
◎ THÔNG SỐ KỸ THUẬT ENEOS FAIRCOL A 46,68,100,150
| 46 | 68 | 100 | 150 | ||
|
Độ nhớt (40°C) |
mm2/ | 46.2 | 68.8 | 104 | 145 |
|
(100°C) |
mm2/ | 6.57 | 8.33 | 11.0 | 12.8 |
|
Màu sắc (ASTM) |
L1.5 | L2.0 | L2.0 | L2.5 | |
|
Điểm chớp cháy |
°C | ||||
|
(COC) |
228 | 240 | 256 | 264 | |
|
Điểm đông đặc |
°C | -15 | -15 | -12.5 | -12.5 |
| Chống gỉ | |||||
| (Nước cất) | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | |
|
Ăn mòn tấm đồng |
|||||
|
(100°C, 3h) |
1a | 1a | 1a | 1a | |
◎ CẨN TRỌNG KHI XỬ LÝ

▼ Tuân thủ các chỉ dẫn đề phòng sau đây khi thao tác với sản phẩm.
Đọc Bảng chỉ dẫn an toàn sản phẩm trước khi sử dụng.
Tuân thủ theo luật và quy định về xử lý và loại bỏ sản phẩm đặc biệt luật và quy định đến an toàn hỏa hoạn, xử lý là loại bỏ nước thải, ngăn ngừa tình trạng ô nhiễm nước và biển, và vệ sinh an toàn nơi làm việc.
Vui lòng yêu cầu cung cấp Bảng Chỉ Dẫn An Toàn tại nơi bạn đã mua sản phẩm.
IND-2001-0206V










