Thông tin sản phẩm
MỠ TỔNG HỢP ESTE CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, KÉO DÀI THỜI GIAN SỬ DỤNG NGAY KHI NHIỆT ĐỘ THẤP – 40 °C
◎ MÔ TẢ
- Mỡ chịu nhiệt ENEOS ENS GREASE là mỡ nhờn cao cấp bôi trơn ổ trục lăn có tuổi thọ cao với các đặc tính tuyệt vời khi dùng ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao.
- Mỡ được pha trộn từ chất làm đặc urê hữu cơ, dầu gốc tổng hợp este và các chất phụ gia đặc biệt nhằm đáp ứng hiệu suất chống oxy hóa vượt trội.
- Mỡ chịu nhiệt ENEOS ENS GREASE có thể được sử dụng ở nhiệt độ cao nơi mà mỡ dầu gốc khoáng có tuổi thọ dùng rất ngắn.
◎ ĐẶC TÍNH
- Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời : Chất làm đặc trong mỡ ENEOS ENS GREASE là hợp chất urê hữu cơ nên mỡ có điểm nhỏ giọt cao và ít tách dầu. Do đó, nó có khả năng chịu nhiệt độ cao tuyệt vời nên phù sử dụng ở điểm bôi trơn nhiệt độ cao.
- Khả năng chống nước vượt trội : ENEOS ENS GREASE có khả năng chống rửa trôi nước cực thấp, do đó có khả năng chống nước rửa trôi rất tốt.
- Ngăn ngừa rỉ sét tuyệt vời : ENEOS ENS GREASE chứa chất chống rỉ sét mạnh, do đó có khả năng chống rỉ sét ngay cả trong môi trường tiếp xúc với nước.
- Tính chất tuyệt vời ở nhiệt độ thấp : ENEOS ENS GREASE được pha trộn với dầu gốc este tổng hợp, do đó có thể sử dụng ngay cả ở nhiệt độ thấp tới – 40°C.
- Có thể sử dụng trong thời gian dài ở nhiệt độ cao : Vì dầu gốc este tổng hợp của ENEOS ENS GREASE có khả năng ổn định oxy hóa tuyệt vời nên loại mỡ này có thể sử dụng trong thời gian dài ở điều kiện nhiệt độ cao.
◎ ỨNG DỤNG
Mỡ chịu nhiệt ENEOS ENS GREASE lý tưởng cho các vị trí bôi trơn sau:

(1) Vòng bi lăn tốc độ cao được sử dụng ở nhiệt độ thấp hoặc cao.
(2) Vòng bi lăn trong máy móc, động cơ chạy bằng điện
(3) Vòng bi lăn trong các thành phần điện trong ô tô
(4) Vòng bi lăn trong lò sấy
(5) Vòng bi lăn trong máy thổi
(6) Vòng bi lăn tốc độ cao trong máy công cụ
◎ ĐÓNG GÓI
Xô 16Kg, Tuýp 400 gram (thùng 20 tuýp)
◎ THÔNG SỐ KỸ THUẬT ENEOS ENS GREASE
| Chất làm đặc | Urea compounds | ||
| Dầu gốc | Synthetic-ester oil | ||
| Type Kinematic viscosity |
(40°C) | mm2/s | 31.5 |
| Độ xuyên kim | (25°C, 60 stroke) | 267 | |
| Độ ổn định làm việc | (25°C, 100,000 strokes) | 310 | |
| Điểm nhỏ giọt | °C | >250 | |
| Tách dầu | (100°C, 24 h) | mass% | 1.9 |
| Độ bay hơi | (99°C, 22 h) | mass% | 0.38 |
| Độ ổn định oxi hóa | (99°C, 100 h) | kPa | 30 |
| Ăn mòn tấm đồng | (100°C, 24 h) | Không thay đổi | |
| Chống nước rửa trôi | (79°C, 1 h) | mass% | 0.4 |
| ASTM Chống Gỉ sét | (52°C, 48 h) | Level 1 (no rust) | |
| Mô – men xoắn ở nhiệt độ thấp | –30°C | N.m | |
| Bắt đầu | 0.15 | ||
| Xoay | 0.02 | ||
| Tuổi thọ vòng bi | Soda test (6204 bearings, 150°C, 10,000 rpm) | h | 2,253 |
| Nhiệt độ làm việc | °C | – 40 đến 175 |
Note: The typical properties may be changed without notice. (June 2002)
◎ CẨN TRỌNG KHI XỬ LÝ












